BỘ TIÊU CHÍ G INDEX

BỘ TIÊU CHÍ G INDEX

  1. Bộ Tiêu chí G Index là căn cứ để đánh giá, phân hạng sản phẩm phân phối/cung cấp trên sàn TMĐT Global Sale sẽ được điều chỉnh phù hợp với các tiêu chí sàn đề ra.

Bộ Tiêu chí của sản phẩm gồm bốn (04) phần:

Phần A: Các tiêu chí đánh giá về nhà sản xuất (10 điểm)

Phần B: Các tiêu chí đánh giá về đánh giá của khách hàng (15 điểm)

Phần C: Các tiêu chí đánh giá về nguồn gốc xuất xứ (15 điểm)

Phần D: Các tiêu chí đánh giá về chất lượng sản phẩm (60 điểm)

  1. Phân hạng sản phẩm căn cứ vào kết quả đánh giá sản phẩm theo Bộ Tiêu chí G Index. Tổng điểm đánh giá cho mỗi sản phẩm tối đa là 100 điểm và được phân thành 03 hạng như sau:

Hạng 1: Tổng điểm trung bình đạt từ 80 đến 100 điểm, là sản phẩm cao cấp trên sàn TMĐT Global Sale

Hạng 2: Tổng điểm trung bình đạt từ 60 đến 79 điểm, là sản phẩm đạt tiêu chuẩn trên sàn TMĐT Global Sale

Hạng 3: Tổng điểm trung bình đạt từ 40 đến 59 điểm, là sản phẩm cần bổ sung thêm nhiều điều kiện cần.

 

Bộ tiêu chí đánh giá sản phẩm (G Index)

———————————-

 

Tên sản phẩm:……………………………….…………..

Mã số sản phẩm:…………………………………………………….

(trên sàn TMĐT Globals1688.com)

Tên chủ thể sản xuất: …………………….……………………………………..

Địa chỉ:………………………………………………………………………………………..

Phần A:

NHÀ SẢN XUẤT (10 điểm)

 

 

 

 

 

  1. TỔ CHỨC SẢN XUẤT

1.1 . Năng lực sản xuất đáp ứng yêu cầu phân phối (4 điểm)    

(Khả năng sản xuất đáp ứng nhu cầu về số lượng/quy mô của thị trường)

1. Có năng lực, quy mô sản xuất nhỏ (chỉ sản xuất đủ cung cấp cho thị trường trong huyện) 1 điểm
2. Có năng lực, quy mô sản xuất trung bình (chỉ sản xuất đủ cung cấp cho thị trường trong tỉnh) 2 điểm
3. Có năng lực, quy mô sản xuất lớn (có thể sản xuất đủ cung cấp cho thị trường cả nước) 3 điểm
4. Có năng lực quy mô sản xuất lớn (sẵn sàng sản xuất) 4 điểm

 1.2. Liên kết sản xuất (2 điểm)

1. Không có liên kết hoặc có nhưng không rõ ràng 0 điểm
2. Có liên kết, chặt chẽ (chỉ trong phạm vi tỉnh) 1 điểm
3. Liên kết theo chuỗi chặt chẽ, có quy mô lớn 2 điểm

1.3. Thị trường tiêu thụ (4 điểm)                                        

1. Thị trường tiêu thụ: Trong tỉnh 1 điểm
2. Thị trường tiêu thụ: Theo khu vực, vùng miền

(ví dụ: đã có 1-3 đại lý phân phối ở miền Bắc…)

2 điểm
3. Thị trường tiêu thụ: Cả nước (Có các đại lý phân phối ở các tỉnh thành trên cả nước) 3 điểm
4. Thị trường tiêu thụ: Quốc tế (Đã được xuất khẩu qua các nước) 4 điểm

 

Tổng Điểm phần A: …………………………………. Điểm

Phần B:

ĐÁNH GIÁ KHÁCH HÀNG (15 Điểm)

 

 

 

 

  1. LƯỢT BÁN (15 điểm)

2.1. Số lượng sản phẩm bán ra thị trường (5 điểm)

1. Dưới 1000 sản phẩm 1 điểm
2. Từ 1000 đến dưới 2000 sản phẩm 2 điểm
3. Từ 2000 sản phẩm đến dưới 4000 sản phẩm 3 điểm
4. Từ 4000 sản phẩm trở lên 5 điểm

2.2. Tỷ lệ khách hàng quay lại (5 điểm)

1. Dưới 20% 1 điểm
2. Từ 20% đến dưới 50% 1 điểm
3. Từ 50% đến 75% 3 điểm
4. Từ 75% đến 100% 5 điểm

2.3. Phản hồi của khách hàng về sản phẩm (5 điểm)

(Tỉ lệ đánh giá 5 sao trên các nền tảng khác)

1. Dưới 20% 1 điểm
2. Từ 20% đến dưới 50% 2 điểm
3. Từ 50% đến 75% 3 điểm
4. Từ 75% đến 100% 5 điểm

 

Tổng Điểm phần B: ………………………………… Điểm

Phần C:

NGUỒN GỐC XUẤT XỨ (15 Điểm)

 

 

 

 

 

  1. NGUỒN GỐC XUẤT XỨ (10 điểm)

3.1. Xuất xứ hàng hóa (2 điểm)

1. Nhập khẩu 1 điểm
2. Sản xuất tại Việt Nam 2 điểm

 

  1. NGUYÊN,VẬT LIỆU ĐẦU VÀO (8 điểm)

 4.1. Nguồn nguyên, vật liệu (3 điểm)

Sử dụng nguyên, vật liệu có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng 1-3 điểm

 4.2. Chất lượng nguyên liệu (5 điểm)

1. Nguyên liệu đầu vào có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có dưới 30% là nguyên liệu hữu cơ 1 điểm
2. Nguyên liệu đầu vào có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có từ 30% đến dưới 50% là nguyên liệu hữu cơ 2 điểm
3. Nguyên liệu đầu vào có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có từ 50% đến dưới 75% là nguyên liệu hữu cơ 3 điểm
4. Nguyên liệu đầu vào có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có từ 75% trở lên là nguyên liệu hữu cơ 5 điểm

 

Ghi chú: Bị loại nếu sử dụng toàn bộ nguyên liệu nhập khẩu hoặc không rõ nguồn gốc

 

Tổng Điểm phần C: ………………………………… Điểm

Phần D:

CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM (60 Điểm)

 

 

 

 

 

 

 

  1. BAO BÌ SẢN PHẨM (8 điểm)

5.1. Tính hoàn thiện của bao bì (5 điểm)        

1. Bao bì đơn giản, chưa có nhãn ghi các thông tin cơ bản 0 điểm
2. Bao bì đơn giản, thông tin ghi trên nhãn chưa đầy đủ 1 điểm
3. Bao bì phù hợp, thông tin trên nhãn đầy đủ, có mã truy xuất nguồn gốc 3 điểm
4. Bao bì phù hợp, thông tin ghi trên nhãn đầy đủ, có truy xuất nguồn gốc, có chứng nhận bảo hộ nhãn hiệu/kiểu dáng công nghiệp 5 điểm

 

5.2. Phong cách, hình thức của bao bì (3 điểm)

1. Không đẹp 0 điểm
2. Đẹp, phù hợp 1 điểm
3. Đẹp, sang trọng, độc đáo 3 điểm
  1. CẤU TẠO CỦA SẢN PHẨM (3 điểm)
1. Cấu tạo phức tạp 1 điểm
2. Cấu tạo đơn giản 2 điểm
3. Cấu tạo đơn giản, dễ dàng lắp đặt, sử dụng 3 điểm
  1. CÁCH THỨC SỬ DỤNG (3 điểm)
1. Phức tạp 1 điểm
2. Dễ dàng sử dụng 2 điểm
3. Đơn giản 3 điểm
  1. CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG (10 điểm)
1. Chưa có hồ sơ công bố tiêu chuẩn sản phẩm 0 điểm
2. Có chứng nhận tiêu chuẩn các nguyên, vật liệu đầu vào 5 điểm
3. Có hồ sơ công bố tiêu chuẩn sản phẩm; tiêu chuẩn nguyên liệu; tiêu chuẩn bao bì; phiếu kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn tại cơ quan kiểm nghiệm độc lập 10 điểm

Ghi chú: Không đánh hồ sơ công bố giá  các bước tiếp theo nếu không có Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm theo quy định

  1. CHỈ TIÊU CẢM QUAN (Kích thước, hình dạng bên ngoài) (5 điểm)
1. Đúng với thông tin mô tả, hình ảnh nhà cung cấp công bố

( từ trên 30%- 50%)

2 điểm
2. Đúng với thông tin mô tả, hình ảnh nhà cung cấp công bố

( từ trên 50%- 75%)

3 điểm
3. Đúng với thông tin mô tả, hình ảnh nhà cung cấp công bố

( từ  trên 75%- 100%)

5 điểm
  1. SỰ TIỆN LỢI KHI SỬ DỤNG, BẢO QUẢN (3 điểm)
1. Không tiện lợi cho việc bảo quản, sử dụng 0 điểm
2. Tương đối tiện lợi, dễ bảo quản 2 điểm
3. Rất tiện lợi, không cần bảo quản 3 điểm
  1. HIỆU QUẢ SỬ DỤNG (10 điểm)

11.1. Hiệu quả sử dụng chính (qua đánh giá của khách hàng đã sử dụng) (5 điểm)

1. Hiệu quả thấp, không rõ 0 điểm
2. Có hiệu quả tương đối 1 điểm
3. Có hiệu quả tốt 3 điểm
4. Có hiệu quả rất tốt 5 điểm

11.2.Tác dụng phụ 

1. Có một số 0 điểm
2. Rất ít 2 điểm
3. Không có tác dụng phụ 5 điểm

Ghi chú: Sử dụng trực tiếp sản phẩm hoặc thông qua tài liệu chính thống/kết quả nghiên cứu, minh chứng người sử dụng…)

  1. TÍNH ĐỘC ĐÁO (3 điểm)
(Chất lượng: Có nét riêng, khác biệt, không lẫn với sản phẩm khác, tiềm năng thành thương hiệu của địa phương)  
1. Không có 0 điểm
2. Tương đối độc đáo 1 điểm
3. Rất độc đáo 3 điểm
 
  1. KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐỊNH KỲ (5 điểm)

(Phiếu kiểm nghiệm định kỳ các chỉ tiêu an toàn)

1. Không có 0 điểm
2. Có, nhưng một số chỉ tiêu không đạt 2 điểm
3. Có, đạt đầy đủ các chỉ tiêu (vi sinh, kim loại nặng, dư lượng thuốc BVTV, phụ gia, hóa chất…) theo quy định của pháp luật 5 điểm
  1. ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM (10 điểm)
1. Không có hoạt động kiểm soát chất lượng sản phẩm 0 điểm
2. Có kế hoạch kiểm soát chất lượng sản phẩm 2 điểm
3. Có ghi hồ sơ lô sản xuất 4 điểm
4. Có kế hoạch kiểm soát chất lượng sản phẩm, có ghi hồ sơ lô sản xuất 5 điểm
5. Có chứng nhận quản lý chất lượng sản phẩm (VietGap, ISO, Global Gap, HACCP,…) 9 điểm
6. Có đủ các thủ tục pháp lý để xuất khẩu ra thị trường quốc tế 10 điểm

 

Ghi chú: Không đánh giá các bước tiếp theo nếu Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất không phù hợp theo quy định

Tổng Điểm phần D: ………………………………. Điểm

Kết quả

Tổng Điểm (Phần A + B + C+D): ……….………Điểm

Xếp hạng: ……….

 

 

 

 

 

 

Leave Comments

0867.119.689
0867.119.689